sắt góc

sắt góc

Người thợ dùng sắt góc để cố định hai thanh gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh thép tiết diện hình chữ L: "sắt góc" một loại thép hình, thường được sử dụng trong xây dựng khí, hai cạnh vuông góc với nhau tạo thành góc 90 độ, dùng để làm kết cấu chịu lực hoặc liên kết các bộ phận.
    • Vật liệu dùng để gia cố góc: "sắt góc" còn chỉ các thanh thép được cắt, uốn hoặc hàn để tạo thành góc vuông, dùng trong việc lắp ráp khung, giá đỡ, hoặc các kết cấu góc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sắt góc được dùng để làm khung cửa sổ. (Thanh thép hình chữ L được sử dụng để tạo khung cho cửa sổ.)
    • Công nhân hàn các thanh sắt góc lại với nhau để tạo thành giá đỡ. (Công nhân nối các thanh thép góc để làm khung chịu lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sắt góc vuông": cụm từ nhấn mạnh loại sắt góc góc 90 độ.

    • Sắt góc vuông thường được dùng trong kết cấu thép nhẹ. (Loại thép góc góc 90 độ phổ biến trong xây dựng nhẹ.)
  • "sắt góc chịu lực": loại sắt góc được thiết kế để chịu tải trọng lớn.

    • Cần chọn sắt góc chịu lực phù hợp để đảm bảo an toàn cho công trình. (Phải chọn thép góc khả năng chịu tải để an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thép góc (danh từ): từ đồng nghĩa với "sắt góc", thường dùng trong kỹ thuật.

    • Thép góc vật liệu phổ biến trong ngành khí. (Thép hình chữ L được dùng nhiều trong khí.)
  • Sắt hộp (danh từ): loại thép tiết diện hình hộp, khác với sắt góc.

    • Sắt hộp thường dùng làm cột, dầm thay vì sắt góc. (Thép hộp khác biệt về hình dạng so với sắt góc.)
Từ đồng nghĩa
  • Thép góc: thanh thép hình chữ L.
  • Cornière (từ mượn tiếng Pháp): sắt góc trong xây dựng.
  • Équerre (từ mượn tiếng Pháp): thước góc hoặc thanh thép góc.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "sắt góc" thuật ngữ kỹ thuật, không xuất hiện trong thành ngữ thông dụng.